积极
jījí HSK3
Nghĩa
tích cực
形
“他对工作很积极。”
Tā duì gōngzuò hěn jījí.Anh ấy rất tích cực với công việc.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他对工作很积极。”
Tā duì gōngzuò hěn jījí.Anh ấy rất tích cực với công việc.
Đang tải...