赔偿
péicháng HSK5
Nghĩa
đền bù, bồi thường
动
“我会赔偿你的损失。”
Wǒ huì péicháng nǐ de sǔnshī.Tôi sẽ đền bù tổn thất cho bạn.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我会赔偿你的损失。”
Wǒ huì péicháng nǐ de sǔnshī.Tôi sẽ đền bù tổn thất cho bạn.
Đang tải...