碎
suì HSK5
Nghĩa
vỡ, vụn
动/形
“杯子碎了。”
Bēizi suì le.Cốc vỡ rồi.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“杯子碎了。”
Bēizi suì le.Cốc vỡ rồi.
Đang tải...