争论
zhēnglùn HSK4
Nghĩa
tranh luận, cãi nhau
动
“他们为这件事争论了一整天。”
Tāmen wèi zhè jiàn shì zhēnglùn le yì zhěng tiān.Họ tranh luận về việc này cả ngày.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他们为这件事争论了一整天。”
Tāmen wèi zhè jiàn shì zhēnglùn le yì zhěng tiān.Họ tranh luận về việc này cả ngày.
Đang tải...