租
zū HSK2
Nghĩa
thuê, cho thuê
动
“我想在学校附近租房子。”
Wǒ xiǎng zài xuéxiào fùjìn zū fángzi.Tôi muốn thuê nhà gần trường.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我想在学校附近租房子。”
Wǒ xiǎng zài xuéxiào fùjìn zū fángzi.Tôi muốn thuê nhà gần trường.
Đang tải...