Quay lại Khám phá
‹ ›

15. Tiền bạc, mua sắm

13 từ Mã 140501

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  13 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/piányi/
形
rẻ
这个很便宜。Zhège hěn piányi.
Cái này rất rẻ.
—
租
/zū/
动
thuê, cho thuê
我想在学校附近租房子。Wǒ xiǎng zài xuéxiào fùjìn zū fángzi.
Tôi muốn thuê nhà gần trường.
—
/yínháng/
名
ngân hàng
我去银行取点儿钱。Wǒ qù yínháng qǔ diǎnr qián.
Tôi đi ngân hàng rút một ít tiền.
—
角
/jiǎo/
名
góc (của vật, của phòng); sừng; hào (đơn vị tiền, bằng 1/10 元)
这张桌子的四个角都是圆的。Zhè zhāng zhuōzi de sì ge jiǎo dōu shì yuán de.
Bốn góc của chiếc bàn này đều tròn.
—
取
/qǔ/
动
lấy, rút (tiền, đồ); đặt (tên); chọn lấy
我去银行取点儿钱。Wǒ qù yínháng qǔ diǎnr qián.
Tôi ra ngân hàng rút ít tiền.
—
/gāojí/
形
cao cấp, hạng sang; trình độ cao
这家高级饭店的菜又贵又好吃。Zhè jiā gāojí fàndiàn de cài yòu guì yòu hǎochī.
Món ăn ở nhà hàng cao cấp này vừa đắt vừa ngon.
—
/gùkè/
名
khách hàng
这家饭馆的服务好,顾客特别多。Zhè jiā fànguǎn de fúwù hǎo, gùkè tèbié duō.
Quán ăn này phục vụ tốt nên khách hàng rất đông.
—
/shōurù/
名
thu nhập, khoản thu; (động từ) thu vào
他换了工作以后,收入增加了不少。Tā huàn le gōngzuò yǐhòu, shōurù zēngjiā le bù shǎo.
Sau khi đổi việc, thu nhập của anh ấy tăng lên khá nhiều.
—
/xìnyòngkǎ/
名
thẻ tín dụng
这儿可以用信用卡付款吗?Zhèr kěyǐ yòng xìnyòngkǎ fùkuǎn ma?
Ở đây có thanh toán bằng thẻ tín dụng được không ạ?
—
算
/suàn/
动
tính, tính toán; coi như, kể là
你帮我算一下一共多少钱。Nǐ bāng wǒ suàn yíxià yígòng duōshao qián.
Bạn tính giúp mình tất cả hết bao nhiêu tiền nhé.
—
/chūzū/
动
cho thuê
这间房子可以出租。Zhè jiān fáng zi kě yǐ chū zū.
Căn nhà này có thể cho thuê.
—
卡
/kǎ/
名
thẻ (thẻ ngân hàng, thẻ từ)
我有一张银行卡。Wǒ yǒu yī zhāng yínháng kǎ.
Tôi có một thẻ ngân hàng.
—
/yínhángkǎ/
名
thẻ ngân hàng
请把银行卡给我。Qǐng bǎ yínhángkǎ gěi wǒ.
Vui lòng đưa thẻ ngân hàng cho tôi.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...