结果
jiéguǒ HSK2
Nghĩa
kết quả, cuối cùng
名/连
“我跑得很快,结果还是迟到了。”
Wǒ pǎo de hěn kuài, jiéguǒ háishi chídào le.Tôi chạy rất nhanh, kết quả vẫn bị muộn.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我跑得很快,结果还是迟到了。”
Wǒ pǎo de hěn kuài, jiéguǒ háishi chídào le.Tôi chạy rất nhanh, kết quả vẫn bị muộn.
Đang tải...