Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

生活

shēnghuó HSK2

Nghĩa

sinh sống, cuộc sống 动/名

“在大城市生活又方便又紧张。”
Zài dà chéngshì shēnghuó yòu fāngbiàn yòu jǐnzhāng.
Sống ở thành phố lớn vừa tiện vừa căng thẳng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...