生活
shēnghuó HSK2
Nghĩa
sinh sống, cuộc sống
动/名
“在大城市生活又方便又紧张。”
Zài dà chéngshì shēnghuó yòu fāngbiàn yòu jǐnzhāng.Sống ở thành phố lớn vừa tiện vừa căng thẳng.