Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

过去

guòqù HSK2

Nghĩa

quá khứ, trước đây 名/动

“过去这里没有这么多高楼。”
Guòqù zhèlǐ méiyǒu zhème duō gāolóu.
Trước đây ở đây không có nhiều nhà cao tầng như vậy.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...