节奏
jiézòu HSK6
Nghĩa
nhịp sống, tiết tấu
名
“大城市的生活节奏太快了。”
Dà chéngshì de shēnghuó jiézòu tài kuài le.Nhịp sống đô thị quá nhanh.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“大城市的生活节奏太快了。”
Dà chéngshì de shēnghuó jiézòu tài kuài le.Nhịp sống đô thị quá nhanh.
Đang tải...