默默
mòmò HSK4
Nghĩa
âm thầm, lặng lẽ
副
“她默默地为家人付出。”
Tā mòmò de wèi jiārén fùchū.Cô ấy âm thầm hi sinh cho gia đình.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“她默默地为家人付出。”
Tā mòmò de wèi jiārén fùchū.Cô ấy âm thầm hi sinh cho gia đình.
Đang tải...