在乎
zàihu HSK4
Nghĩa
để tâm, bận tâm, coi trọng
动
“我很在乎你的感受。”
Wǒ hěn zàihu nǐ de gǎnshòu.Anh rất để tâm tới cảm nhận của em.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我很在乎你的感受。”
Wǒ hěn zàihu nǐ de gǎnshòu.Anh rất để tâm tới cảm nhận của em.
Đang tải...