感动
gǎndòng HSK2
Nghĩa
cảm động, xúc động
动/形
“他的话让我很感动。”
Tā de huà ràng wǒ hěn gǎndòng.Lời anh ấy khiến tôi rất cảm động.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他的话让我很感动。”
Tā de huà ràng wǒ hěn gǎndòng.Lời anh ấy khiến tôi rất cảm động.
Đang tải...