幸福
xìngfú HSK3
Nghĩa
hạnh phúc
形/名
“和你在一起,我觉得很幸福。”
Hé nǐ zài yìqǐ, wǒ juéde hěn xìngfú.Được ở bên anh, em thấy thật hạnh phúc.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“和你在一起,我觉得很幸福。”
Hé nǐ zài yìqǐ, wǒ juéde hěn xìngfú.Được ở bên anh, em thấy thật hạnh phúc.
Đang tải...