善良
shànliáng HSK4
Nghĩa
lương thiện, tốt bụng
形
“她是一个非常善良的女孩。”
Tā shì yí ge fēicháng shànliáng de nǚhái.Cô ấy là một cô gái rất lương thiện.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“她是一个非常善良的女孩。”
Tā shì yí ge fēicháng shànliáng de nǚhái.Cô ấy là một cô gái rất lương thiện.
Đang tải...