Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

同情

tóngqíng HSK4

Nghĩa

đồng cảm, thông cảm 动/名

“我很同情那个孩子的遭遇。”
Wǒ hěn tóngqíng nà ge háizi de zāoyù.
Tôi rất đồng cảm với cảnh ngộ của đứa trẻ đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...