接待
jiēdài HSK3
Nghĩa
tiếp đón, đón tiếp
动
“酒店热情地接待了我们。”
Jiǔdiàn rèqíng de jiēdài le wǒmen.Khách sạn đã nhiệt tình tiếp đón chúng tôi.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“酒店热情地接待了我们。”
Jiǔdiàn rèqíng de jiēdài le wǒmen.Khách sạn đã nhiệt tình tiếp đón chúng tôi.
Đang tải...