举办
jǔbàn HSK3
Nghĩa
tổ chức, đăng cai
动
“北京举办过两次奥运会。”
Běijīng jǔbàn guò liǎng cì Àoyùnhuì.Bắc Kinh đã tổ chức hai kỳ Thế vận hội.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“北京举办过两次奥运会。”
Běijīng jǔbàn guò liǎng cì Àoyùnhuì.Bắc Kinh đã tổ chức hai kỳ Thế vận hội.
Đang tải...