Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

奥运会

Àoyùnhuì HSK5

Nghĩa

Thế vận hội, Olympic 名

“2008年北京举办了奥运会。”
Èr líng líng bā nián Běijīng jǔbàn le Àoyùnhuì.
Năm 2008 Bắc Kinh đã tổ chức Thế vận hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...