建筑
jiànzhù HSK5
Nghĩa
kiến trúc, công trình
名/动
“故宫的建筑非常壮观。”
Gùgōng de jiànzhù fēicháng zhuàngguān.Kiến trúc Tử Cấm Thành vô cùng hùng vĩ.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“故宫的建筑非常壮观。”
Gùgōng de jiànzhù fēicháng zhuàngguān.Kiến trúc Tử Cấm Thành vô cùng hùng vĩ.
Đang tải...