信任
xìnrèn HSK3
Nghĩa
tin cậy, tín nhiệm
动/名
“信任一旦失去就很难恢复。”
Xìnrèn yídàn shīqù jiù hěn nán huīfù.Niềm tin một khi đã mất rất khó khôi phục.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“信任一旦失去就很难恢复。”
Xìnrèn yídàn shīqù jiù hěn nán huīfù.Niềm tin một khi đã mất rất khó khôi phục.
Đang tải...