Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

破坏

pòhuài HSK3

Nghĩa

phá hoại, phá vỡ 动

“一次失信就足以破坏多年的信任。”
Yí cì shīxìn jiù zúyǐ pòhuài duōnián de xìnrèn.
Một lần thất tín đủ để phá hoại niềm tin nhiều năm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...