守信
shǒuxìn HSK5
Nghĩa
giữ chữ tín, giữ lời
动
“他是一个非常守信的人。”
Tā shì yí ge fēicháng shǒuxìn de rén.Anh ấy là một người rất giữ chữ tín.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他是一个非常守信的人。”
Tā shì yí ge fēicháng shǒuxìn de rén.Anh ấy là một người rất giữ chữ tín.
Đang tải...