违背
wéibèi HSK5
Nghĩa
vi phạm, đi ngược lại
动
“违背承诺是不道德的行为。”
Wéibèi chéngnuò shì bù dàodé de xíngwéi.Vi phạm cam kết là hành vi vô đạo đức.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“违背承诺是不道德的行为。”
Wéibèi chéngnuò shì bù dàodé de xíngwéi.Vi phạm cam kết là hành vi vô đạo đức.
Đang tải...