Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

以为

yǐwéi HSK2

Nghĩa

tưởng rằng (thường sai) 动

“我以为今天是周六,原来是周五。”
Wǒ yǐwéi jīntiān shì zhōuliù, yuánlái shì zhōuwǔ.
Tôi tưởng hôm nay là thứ Bảy, hoá ra thứ Sáu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...