实际
shíjì HSK2
Nghĩa
thực tế
名/形
“理论要联系实际。”
Lǐlùn yào liánxì shíjì.Lý thuyết phải gắn liền với thực tế.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“理论要联系实际。”
Lǐlùn yào liánxì shíjì.Lý thuyết phải gắn liền với thực tế.
Đang tải...