Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

强调

qiángdiào HSK3

Nghĩa

nhấn mạnh 动

“老师再三强调安全的重要性。”
Lǎoshī zàisān qiángdiào ānquán de zhòngyàoxìng.
Giáo viên nhấn mạnh đi nhấn mạnh lại tầm quan trọng của an toàn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...