表面
biǎomiàn HSK3
Nghĩa
bề mặt, bề ngoài
名
“不要只看表面,要看本质。”
Bú yào zhǐ kàn biǎomiàn, yào kàn běnzhì.Đừng chỉ nhìn bề mặt, phải nhìn bản chất.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“不要只看表面,要看本质。”
Bú yào zhǐ kàn biǎomiàn, yào kàn běnzhì.Đừng chỉ nhìn bề mặt, phải nhìn bản chất.
Đang tải...