赞成
zànchéng HSK4
Nghĩa
tán thành
动
“我赞成这个新政策。”
Wǒ zànchéng zhè ge xīn zhèngcè.Tôi tán thành chính sách mới này.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我赞成这个新政策。”
Wǒ zànchéng zhè ge xīn zhèngcè.Tôi tán thành chính sách mới này.
Đang tải...