辩论
biànlùn HSK4
Nghĩa
biện luận, tranh biện
动/名
“明天的辩论赛我会参加。”
Míngtiān de biànlùnsài wǒ huì cānjiā.Cuộc tranh biện ngày mai tôi sẽ tham gia.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“明天的辩论赛我会参加。”
Míngtiān de biànlùnsài wǒ huì cānjiā.Cuộc tranh biện ngày mai tôi sẽ tham gia.
Đang tải...