遗憾
yíhàn HSK6
Nghĩa
tiếc nuối (nhẹ hơn hối hận)
形/名
“没能拿到奖牌,真遗憾。”
Méi néng nádào jiǎngpái, zhēn yíhàn.Không lấy được huy chương, thật tiếc.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“没能拿到奖牌,真遗憾。”
Méi néng nádào jiǎngpái, zhēn yíhàn.Không lấy được huy chương, thật tiếc.
Đang tải...