Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

防范

fángfàn HSK6

Nghĩa

đề phòng, phòng bị 动

“对网络诈骗要加强防范意识。”
Duì wǎngluò zhàpiàn yào jiāqiáng fángfàn yìshí.
Đối với lừa đảo trên mạng cần tăng cường ý thức phòng bị.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...