独自
dúzì HSK4
Nghĩa
một mình, đơn độc
副
“她独自来到了北京,一个朋友也没有。”
Tā dúzì lái dào le Běijīng, yí gè péngyou yě méi yǒu.Cô ấy đến Bắc Kinh một mình, không có một người bạn nào.