Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

独自

dúzì HSK4

Nghĩa

một mình, đơn độc 副

“她独自来到了北京,一个朋友也没有。”
Tā dúzì lái dào le Běijīng, yí gè péngyou yě méi yǒu.
Cô ấy đến Bắc Kinh một mình, không có một người bạn nào.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...