Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

微笑

wēixiào HSK4

Nghĩa

mỉm cười, nụ cười 动/名

“她对我微笑了一下,我心里很温暖。”
Tā duì wǒ wēixiào le yíxià, wǒ xīn lǐ hěn wēnnuǎn.
Cô ấy mỉm cười với tôi một cái, lòng tôi rất ấm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...