微笑
wēixiào HSK4
Nghĩa
mỉm cười, nụ cười
动/名
“她对我微笑了一下,我心里很温暖。”
Tā duì wǒ wēixiào le yíxià, wǒ xīn lǐ hěn wēnnuǎn.Cô ấy mỉm cười với tôi một cái, lòng tôi rất ấm.