把握
bǎwò HSK3
Nghĩa
sự chắc chắn, nắm chắc
名/动
“这件事我有八成把握。”
Zhè jiàn shì wǒ yǒu bā chéng bǎwò.Việc này tôi có 80% chắc chắn.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这件事我有八成把握。”
Zhè jiàn shì wǒ yǒu bā chéng bǎwò.Việc này tôi có 80% chắc chắn.
Đang tải...