乐观
lèguān HSK3
Nghĩa
lạc quan
形
“我对未来很乐观。”
Wǒ duì wèilái hěn lèguān.Tôi rất lạc quan về tương lai.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我对未来很乐观。”
Wǒ duì wèilái hěn lèguān.Tôi rất lạc quan về tương lai.
Đang tải...