谦虚
qiānxū HSK6
Nghĩa
khiêm tốn
形
“他虽然成功,但很谦虚。”
Tā suīrán chénggōng, dàn hěn qiānxū.Anh ấy tuy thành công nhưng rất khiêm tốn.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他虽然成功,但很谦虚。”
Tā suīrán chénggōng, dàn hěn qiānxū.Anh ấy tuy thành công nhưng rất khiêm tốn.
Đang tải...