牺牲
xīshēng HSK6
Nghĩa
hy sinh
动
“为了家庭,她牺牲了自己的事业。”
Wèile jiātíng, tā xīshēngle zìjǐ de shìyè.Vì gia đình, cô ấy đã hy sinh sự nghiệp của mình.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“为了家庭,她牺牲了自己的事业。”
Wèile jiātíng, tā xīshēngle zìjǐ de shìyè.Vì gia đình, cô ấy đã hy sinh sự nghiệp của mình.
Đang tải...