平衡
pínghéng HSK6
Nghĩa
cân bằng
动/形
“工作和家庭要平衡。”
Gōngzuò hé jiātíng yào pínghéng.Công việc và gia đình phải cân bằng.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“工作和家庭要平衡。”
Gōngzuò hé jiātíng yào pínghéng.Công việc và gia đình phải cân bằng.
Đang tải...