Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

拥有

yōngyǒu HSK5

Nghĩa

sở hữu, có được 动

“我们曾经拥有过最美的时光。”
Wǒmen céngjīng yōngyǒu guò zuì měi de shíguāng.
Chúng tôi đã từng có những tháng năm đẹp nhất.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...