重逢
chóngféng HSK5
Nghĩa
hội ngộ, gặp lại
动
“十年后我们终于重逢了。”
Shí nián hòu wǒmen zhōngyú chóngféng le.Mười năm sau cuối cùng chúng tôi đã gặp lại.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“十年后我们终于重逢了。”
Shí nián hòu wǒmen zhōngyú chóngféng le.Mười năm sau cuối cùng chúng tôi đã gặp lại.
Đang tải...