Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

创业

chuàngyè HSK3

Nghĩa

khởi nghiệp 动

“他大学毕业后就在北京创业。”
Tā dàxué bìyè hòu jiù zài Běijīng chuàngyè.
Sau khi tốt nghiệp đại học, anh ấy khởi nghiệp luôn ở Bắc Kinh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...