工资
gōngzī HSK3
Nghĩa
tiền lương
名
“他的工资还不够付房租。”
Tā de gōngzī hái bú gòu fù fángzū.Lương của anh ấy còn không đủ trả tiền thuê nhà.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他的工资还不够付房租。”
Tā de gōngzī hái bú gòu fù fángzū.Lương của anh ấy còn không đủ trả tiền thuê nhà.
Đang tải...