Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

孤独

gūdú HSK6

Nghĩa

cô đơn 形

“一个人在大城市,难免感到孤独。”
Yí ge rén zài dà chéngshì, nánmiǎn gǎndào gūdú.
Một mình ở thành phố lớn, khó tránh khỏi cảm thấy cô đơn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...