节日
jiérì HSK2
Nghĩa
ngày lễ, ngày tết
名
“过节日的时候,我特别想家。”
Guò jiérì de shíhou, wǒ tèbié xiǎngjiā.Mỗi dịp lễ, tôi đặc biệt nhớ nhà.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“过节日的时候,我特别想家。”
Guò jiérì de shíhou, wǒ tèbié xiǎngjiā.Mỗi dịp lễ, tôi đặc biệt nhớ nhà.
Đang tải...