Quay lại Khám phá
‹ ›

42. Lễ hội, sự kiện đặc biệt

70 từ Mã 386184

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  70 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
送
/sòng/
动
tặng; đưa
我送你一束花。Wǒ sòng nǐ yī shù huā.
Mình tặng bạn 1 bó hoa.
—
/xīnnián/
名
năm mới
新年快乐!Xīnnián kuàilè!
Chúc mừng năm mới!
—
/fàngjià/
动
nghỉ lễ, nghỉ phép
春节放假七天。Chūnjié fàngjià qī tiān.
Tết nghỉ bảy ngày.
—
/shēngrì/
名
sinh nhật
今天是我妹妹的生日。Jīntiān shì wǒ mèimei de shēngrì.
Hôm nay là sinh nhật em gái tôi.
—
/lǐwù/
名
quà
这是给你的礼物。Zhè shì gěi nǐ de lǐwù.
Đây là quà cho bạn.
—
/huódòng/
名/动
hoạt động
学校有很多活动。Xuéxiào yǒu hěn duō huódòng.
Trường có rất nhiều hoạt động.
—
/Chūnjié/
名
Tết Nguyên Đán (Tết âm lịch)
春节是中国最重要的节日。Chūnjié shì Zhōngguó zuì zhòngyào de jiérì.
Tết là ngày lễ quan trọng nhất Trung Quốc.
—
/gānbēi/
动
cạn ly, dzô
为我们的友谊干杯!Wèi wǒmen de yǒuyì gānbēi!
Vì tình bạn của chúng ta, cạn ly!
—
/jiérì/
名
ngày lễ, ngày tết
过节日的时候,我特别想家。Guò jiérì de shíhou, wǒ tèbié xiǎngjiā.
Mỗi dịp lễ, tôi đặc biệt nhớ nhà.
—
/jǔxíng/
动
tổ chức, cử hành (hội nghị, lễ, hoạt động)
学校下个月举行运动会。Xuéxiào xià ge yuè jǔxíng yùndònghuì.
Tháng sau trường tổ chức hội thao.
—
/zhōunián/
量
năm tròn, năm chẵn (dùng sau số từ: 十周年 = tròn mười năm, kỷ niệm mười năm)
今年是公司成立十周年,大家一起庆祝。Jīnnián shì gōngsī chénglì shí zhōunián, dàjiā yìqǐ qìngzhù.
Năm nay là tròn mười năm thành lập công ty, mọi người cùng nhau ăn mừng.
—
/guònián/
ăn Tết, đón năm mới
我们过年吃饺子。Wǒmen guònián chī jiǎozi.
Chúng tôi ăn bánh bao vào dịp Tết.
—
/sòng gěi/
tặng cho, gửi cho
我送给你一份礼物。Wǒ sòng gěi nǐ yī fèn lǐ wù.
Tôi tặng bạn một món quà.
—
/wǎnhuì/
名
dạ hội, tiệc buổi tối
学校举办了晚会。Xué xiào jǔ bàn le wǎn huì.
Trường tổ chức dạ hội.
—
/jiéhūn/
动
kết hôn
他们结婚十年了。Tāmen jiéhūn shí nián le.
Họ kết hôn 10 năm rồi.
—
/zhìyuànzhě/
名
tình nguyện viên
我做了三年志愿者。Wǒ zuò le sān nián zhìyuànzhě.
Tôi đã làm tình nguyện viên ba năm.
—
/jǔbàn/
动
tổ chức, đăng cai
北京举办过两次奥运会。Běijīng jǔbàn guò liǎng cì Àoyùnhuì.
Bắc Kinh đã tổ chức hai kỳ Thế vận hội.
—
/jìniàn/
动/名
kỷ niệm, để nhớ
这是父母给我的结婚纪念礼物。Zhè shì fùmǔ gěi wǒ de jiéhūn jìniàn lǐwù.
Đây là quà kỷ niệm đám cưới bố mẹ tặng tôi.
—
/chǎnghé/
名
dịp, trường hợp
不同的场合要送不同的礼物。Bùtóng de chǎnghé yào sòng bùtóng de lǐwù.
Những dịp khác nhau phải tặng những món quà khác nhau.
—
/qìngzhù/
动
chúc mừng, tổ chức ăn mừng
我们去酒吧庆祝你升职吧!Wǒmen qù jiǔbā qìngzhù nǐ shēngzhí ba!
Chúng ta đi quán bar ăn mừng cậu thăng chức đi!
—
/zhìyuàn/
名/动
tình nguyện, tự nguyện
他利用周末时间做志愿服务。Tā lìyòng zhōumò shíjiān zuò zhìyuàn fúwù.
Anh ấy dùng thời gian cuối tuần để làm tình nguyện.
—
/chuánshuō/
名/动
truyền thuyết, truyện dân gian; nghe nói, đồn rằng
关于这座山,当地有一个很美的传说。Guānyú zhè zuò shān, dāngdì yǒu yí ge hěn měi de chuánshuō.
Về ngọn núi này, người dân địa phương có một truyền thuyết rất đẹp.
—
/shìjiàn/
名
sự kiện, vụ việc, biến cố
这起事件在网上引起了广泛的讨论。Zhè qǐ shìjiàn zài wǎngshàng yǐnqǐle guǎngfàn de tǎolùn.
Vụ việc này đã gây ra nhiều tranh luận rộng rãi trên mạng.
—
/mínjiān/
名
dân gian, trong dân chúng; phi chính phủ
这个故事在民间流传了几百年。Zhège gùshi zài mínjiān liúchuán le jǐ bǎi nián.
Câu chuyện này đã lưu truyền trong dân gian mấy trăm năm.
—
福
/fú/
名
phúc, phúc lộc, may mắn
新年要有福气。Xīnnián yào yǒu fúqì.
Năm mới phải có phúc khí.
—
/guóqìng/
名
Quốc khánh
国庆节我们放假。Guóqìng jié wǒmen fàngjià.
Ngày Quốc khánh chúng tôi được nghỉ.
—
/guòjié/
动
đón lễ tết, ăn tết
你们怎样过节?Nǐmen zěnyàng guòjié?
Các bạn ăn Tết như thế nào?
—
/liánhuān/
动
liên hoan, gặp mặt chung vui
我们家会一边包饺子,一边看春节联欢晚会,一直到十二点以后才睡觉。Wǒmen jiā huì yìbiān bāo jiǎozi, yìbiān kàn Chūnjié Liánhuān Wǎnhuì, yìzhí dào shí'èr diǎn yǐhòu cái shuìjiào.
Nhà mình vừa gói sủi cảo vừa xem Gala đêm Giao thừa, mãi đến sau mười hai giờ mới đi ngủ.
—
/chūnyùn/
名
Xuân vận (đợt di chuyển dịp Tết)
春运的时候火车票很难买。Chūnyùn de shíhou huǒchēpiào hěn nán mǎi.
Mùa Xuân vận vé tàu rất khó mua.
—
/hóngbāo/
名
lì xì, bao đỏ
春节孩子们最喜欢收红包。Chūnjié háizimen zuì xǐhuān shōu hóngbāo.
Tết bọn trẻ thích nhận lì xì nhất.
—
/jùhuì/
名/动
tụ tập, buổi liên hoan
今晚同事们有个聚会。Jīnwǎn tóngshìmen yǒu ge jùhuì.
Tối nay đồng nghiệp có buổi tụ tập.
—
/hūnlǐ/
名
lễ cưới, hôn lễ, đám cưới
他们打算在海边举行婚礼。Tāmen dǎsuàn zài hǎibiān jǔxíng hūnlǐ.
Họ định tổ chức đám cưới ở bờ biển.
—
/xīnniáng/
名
cô dâu
婚礼上,新娘穿着一件白色的长裙。Hūnlǐ shàng, xīnniáng chuānzhe yí jiàn báisè de chángqún.
Trong lễ cưới, cô dâu mặc một chiếc váy dài màu trắng.
—
/xīnláng/
名
chú rể
婚礼上,新郎紧张得连话都说不利索了。Hūnlǐ shàng, xīnláng jǐnzhāng de lián huà dōu shuō bù lìsuo le.
Trong lễ cưới, chú rể hồi hộp đến mức nói năng chẳng ra hồn.
—
/chōujiǎng/
rút thăm trúng thưởng
我参加了抽奖活动。Wǒ cānjiāle chōujiǎng huódòng.
Tôi đã tham gia trò chơi rút thăm trúng thưởng.
—
/dàhuì/
名
đại hội, hội nghị lớn
明天有一个大会。Míng tiān yǒu yī gè dà huì.
Ngày mai có một đại hội.
—
/huòjiǎng/
动
đoạt giải, được giải thưởng
她因为获奖很开心。Tā yīnwèi huòjiǎng hěn kāixīn.
Cô ấy rất vui vì được giải thưởng.
—
奖
/jiǎng/
动/名
giải thưởng; khen thưởng
他因为表现好得到了奖。Tā yīnwèi biǎoxiàn hǎo dédào le jiǎng.
Anh ấy đã nhận được giải thưởng vì表现 tốt.
—
/zhòngjiǎng/
trúng thưởng, trúng giải
我中奖了,赢得了一台电脑。Wǒ zhòngjiǎngle, yíngdé le yītái diànnǎo.
Tôi trúng thưởng, giành được một chiếc máy tính.
—
/Zhōngqiūjié/
名
Tết Trung Thu (rằm tháng 8 âm)
中秋节是中国最重要的传统节日之一。Zhōngqiūjié shì Zhōngguó zuì zhòngyào de chuántǒng jiérì zhī yī.
Trung Thu là một trong những tết truyền thống quan trọng nhất của Trung Quốc.
—
/yuèbǐng/
名
bánh trung thu
每年中秋节我们都吃月饼。Měi nián Zhōngqiūjié wǒmen dōu chī yuèbǐng.
Mỗi năm Trung Thu chúng tôi đều ăn bánh trung thu.
—
/shǎngyuè/
动
thưởng trăng, ngắm trăng
中秋节晚上我们一家人在阳台赏月。Zhōngqiūjié wǎnshang wǒmen yì jiā rén zài yángtái shǎngyuè.
Tối Trung Thu cả nhà tôi ra ban công thưởng trăng.
—
/dēnglong/
名
đèn lồng
孩子们拿着灯笼在街上玩。Háizimen názhe dēnglong zài jiē shang wán.
Lũ trẻ cầm đèn lồng chơi ngoài phố.
—
/zhǎnlǎn/
动
triển lãm, trưng bày; cuộc triển lãm
这个周末美术馆有一场摄影作品展览。Zhège zhōumò měishùguǎn yǒu yì chǎng shèyǐng zuòpǐn zhǎnlǎn.
Cuối tuần này ở bảo tàng mỹ thuật có một triển lãm ảnh.
—
/Yuándàn/
名
Tết Dương lịch, ngày mùng 1 tháng 1
元旦放三天假,我们打算去海边玩儿。Yuándàn fàng sān tiān jià, wǒmen dǎsuàn qù hǎibiān wánr.
Tết Dương lịch được nghỉ ba ngày, chúng tôi định đi biển chơi.
—
/kāimùshì/
名
lễ khai mạc
运动会的开幕式将在下周六举行。Yùndònghuì de kāimùshì jiāng zài xià zhōuliù jǔxíng.
Lễ khai mạc đại hội thể thao sẽ được tổ chức vào thứ Bảy tuần sau.
—
/Guóqìngjié/
名
Quốc khánh (Trung Quốc: ngày 1 tháng 10)
国庆节期间各个景点都挤满了人。Guóqìngjié qījiān gège jǐngdiǎn dōu jǐmǎnle rén.
Trong dịp Quốc khánh, điểm du lịch nào cũng chật kín người.
—
/chúxī/
名
đêm giao thừa (đêm cuối năm âm lịch)
除夕这天,全家人都会聚在一起吃年夜饭。Chúxī zhè tiān, quánjiā rén dōu huì jù zài yìqǐ chī niányèfàn.
Vào đêm giao thừa, cả nhà đều quây quần ăn bữa cơm tất niên.
—
/biānpào/
名
pháo, tràng pháo
春节的时候,很多城市已经禁止放鞭炮了。Chūnjié de shíhou, hěn duō chéngshì yǐjīng jìnzhǐ fàng biānpào le.
Vào dịp Tết, nhiều thành phố đã cấm đốt pháo rồi.
—
/diǎnlǐ/
名
lễ, buổi lễ, nghi lễ (long trọng)
毕业典礼将于下周六上午举行。Bìyè diǎnlǐ jiāng yú xià zhōuliù shàngwǔ jǔxíng.
Lễ tốt nghiệp sẽ diễn ra vào sáng thứ Bảy tuần sau.
—
/zhǔbàn/
动
đứng ra tổ chức, chủ trì (hội nghị, sự kiện, giải đấu)
这次国际会议由我们学校主办。Zhè cì guójì huìyì yóu wǒmen xuéxiào zhǔbàn.
Hội nghị quốc tế lần này do trường chúng tôi đứng ra tổ chức.
—
/chéngbàn/
动
đứng ra tổ chức, đảm nhận, nhận thầu (công việc, sự kiện)
这次国际会议由我们公司承办。Zhè cì guójì huìyì yóu wǒmen gōngsī chéngbàn.
Hội nghị quốc tế lần này do công ty chúng tôi đứng ra tổ chức.
—
/bìmù/
bế mạc, hạ màn
闭幕式后,活动正式闭幕。Bì mù shì hòu , huó dòng zhèng shì bì mù 。
Sau lễ bế mạc, hoạt động chính thức bế mạc.
—
/bìmùshì/
名
lễ bế mạc
闭幕式将在晚上举行。Bì mù shì jiāng zài wǎn shàng jǔ xíng 。
Lễ bế mạc sẽ được tổ chức vào buổi tối.
—
/hèkǎ/
名
thiệp chúc mừng
她收到了一张贺卡。Tā shōu dào le yī zhāng hè kǎ.
Cô ấy nhận được một tấm thiệp chúc mừng.
—
/kāimù/
khai mạc, mở màn
开幕式将在明天举行。Kāimù shì jiāng zài míngtiān jǔxíng.
Lễ khai mạc sẽ được tổ chức vào ngày mai.
—
/yànhuì/
名
tiệc, yến tiệc, buổi chiêu đãi
公司今晚举行宴会,欢迎新同事。Gōngsī jīnwǎn jǔxíng yànhuì, huānyíng xīn tóngshì.
Tối nay công ty tổ chức tiệc để chào đón đồng nghiệp mới.
—
/jiābīn/
名
khách quý, khách mời (của chương trình, buổi lễ)
今天的节目请来了一位特别嘉宾。Jīntiān de jiémù qǐng lái le yí wèi tèbié jiābīn.
Chương trình hôm nay đã mời được một vị khách mời đặc biệt.
—
/yíshì/
名
nghi thức, nghi lễ, buổi lễ
毕业典礼的仪式简单而庄重。Bìyè diǎnlǐ de yíshì jiǎndān ér zhuāngzhòng.
Nghi thức của lễ tốt nghiệp đơn giản mà trang trọng.
—
/yānhuā/
名
pháo hoa, pháo bông
除夕夜,全城的人都出来看烟花。Chúxī yè, quán chéng de rén dōu chūlái kàn yānhuā.
Đêm giao thừa, cả thành phố kéo nhau ra xem pháo hoa.
—
/lóngzhòng/
形
long trọng, trang trọng (nghi lễ, buổi lễ)
开幕式举行得十分隆重,来了很多嘉宾。Kāimùshì jǔxíng de shífēn lóngzhòng, lái le hěn duō jiābīn.
Lễ khai mạc được tổ chức rất long trọng, có nhiều khách quý đến dự.
—
/biǎozhāng/
动
biểu dương, tuyên dương, khen thưởng công khai
学校召开大会,表彰了这学期表现优秀的学生。Xuéxiào zhàokāi dàhuì, biǎozhāng le zhè xuéqī biǎoxiàn yōuxiù de xuésheng.
Nhà trường tổ chức đại hội, tuyên dương những học sinh xuất sắc trong học kỳ này.
—
/zhìcí/
动
phát biểu, đọc diễn văn (trong buổi lễ)
开幕式上,校长代表全校师生致辞。Kāimùshì shàng, xiàozhǎng dàibiǎo quán xiào shīshēng zhìcí.
Tại lễ khai mạc, thầy hiệu trưởng thay mặt toàn thể thầy trò phát biểu.
—
/chángjià/
名
kỳ nghỉ dài
国庆节有一个长假,大家都很期待。Guóqìng jié yǒu yí gè chángjià, dàjiā dōu hěn qídài.
Ngày Quốc khánh có kỳ nghỉ dài, mọi người đều rất mong đợi.
—
/Duānwǔ Jié/
名
Tết Đoan Ngọ
端午节吃粽子。Duānwǔ Jié chī zòngzi。
Ăn bánh ú vào Tết Đoan Ngọ.
—
/jiàrì/
名
ngày nghỉ, ngày lễ
我们有七天的假日。Wǒmen yǒu qī tiān de jiàrì.
Chúng tôi có 7 ngày nghỉ lễ.
—
/jiéjiàrì/
名
ngày lễ Tết, ngày nghỉ lễ
节假日人们喜欢旅游。Jié jià rì rén men xǐ huān lǚ yóu.
Ngày lễ mọi người thích đi du lịch.
—
/Qīngmíng Jié/
名
Tết Thanh Minh
清明节是祭祖的传统节日。Qīngmíng Jié shì jì zǔ de chuántǒng jiérì.
Tết Thanh Minh là ngày lễ truyền thống để tưởng nhớ tổ tiên.
—
/Shèngdàn Jié/
名
lễ Giáng sinh, Noel
圣诞节快到了,我们准备礼物。Shèngdàn Jié kuài dào le, wǒmen zhǔnbèi lǐwù.
Lễ Giáng sinh sắp đến, chúng tôi đang chuẩn bị quà.
—
/zhǎngshēng/
名
tiếng vỗ tay
演出结束时,全场掌声雷动。Chūyǎn jiéshù shí, quánchǎng zhǎngshēng léidòng.
Khi buổi biểu diễn kết thúc, cả khán đài vỗ tay rần rật.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...