灯笼
dēnglong HSK5
Nghĩa
đèn lồng
名
“孩子们拿着灯笼在街上玩。”
Háizimen názhe dēnglong zài jiē shang wán.Lũ trẻ cầm đèn lồng chơi ngoài phố.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“孩子们拿着灯笼在街上玩。”
Háizimen názhe dēnglong zài jiē shang wán.Lũ trẻ cầm đèn lồng chơi ngoài phố.
Đang tải...