领导
lǐngdǎo HSK3
Nghĩa
lãnh đạo; chỉ đạo
名/动
“领导决定让我负责这个项目。”
Lǐngdǎo juédìng ràng wǒ fùzé zhè ge xiàngmù.Lãnh đạo quyết định để tôi phụ trách dự án này.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“领导决定让我负责这个项目。”
Lǐngdǎo juédìng ràng wǒ fùzé zhè ge xiàngmù.Lãnh đạo quyết định để tôi phụ trách dự án này.
Đang tải...