Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

见证

jiànzhèng HSK5

Nghĩa

chứng kiến, nhân chứng 动/名

“我见证了中国的快速发展。”
Wǒ jiànzhèng le Zhōngguó de kuàisù fāzhǎn.
Tôi đã chứng kiến sự phát triển nhanh chóng của Trung Quốc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...