见证
jiànzhèng HSK5
Nghĩa
chứng kiến, nhân chứng
动/名
“我见证了中国的快速发展。”
Wǒ jiànzhèng le Zhōngguó de kuàisù fāzhǎn.Tôi đã chứng kiến sự phát triển nhanh chóng của Trung Quốc.