老照片
lǎo zhàopiàn HSK5
Nghĩa
ảnh cũ
名
“这些老照片是我父亲留下的。”
Zhèxiē lǎo zhàopiàn shì wǒ fùqīn liú xià de.Những tấm ảnh cũ này là cha tôi để lại.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这些老照片是我父亲留下的。”
Zhèxiē lǎo zhàopiàn shì wǒ fùqīn liú xià de.Những tấm ảnh cũ này là cha tôi để lại.
Đang tải...